thấy bà

  1. (infml.) terriblement.
    • Mệt thấy bà
      terriblement fatigué.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thấy bà"

thấy bà
Mệt thấy bà, anh ấy ngồi xuống ghế đá trong công viên.